Cập nhật mới nhất bảng giá xe Land Rover tháng 10/2020 mới nhất tại Việt Nam: Range Rover 2019, Discovery 5, Range Rover Velar, Evoque, Discovery Sport, Range Rover Sport,... tại đại lý.
Giá xe Land Rover trong tháng 10/2020 vẫn duy trì mức giá tương đối ổn định và không có sự điều chỉnh nào lớn so với các tháng trước đó. Cụ thể, các mẫu xe Land Rover giữ mức giá dao động từ 2,5-11,5 tỷ đồng.
Dưới đây là chi tiết Bảng giá xe ô tô Land Rover tháng 10/2020:
BẢNG GIÁ XE LAND ROVER MỚI NHẤT THÁNG 10/2020 | |
Phiên bản xe | Giá xe gồm VAT (ĐVT: Tỷ đồng) |
Range Rover Vogue SWB (3.0L 360Ps) | 9,285-9,470 |
Range Rover Vogue LWB (3.0L 360Ps) | 9,880 |
Range Rover Autobiography LWB (3.0, 400Ps) | 11,600 |
Range Rover SVAutobiography Dynamic (5.0, 565Ps) | call |
Range Rover Sport HSE (2.0L, 300Ps) 2020 | 5,895 |
Range Rover Sport HSE (3.0L, 360Ps) 2020 | 6,915 |
Range Rover Sport HSE Dynamic (3.0L, 360Hp) 2020 | 7,400-7,895 |
Range Rover Velar R-Dynamic SE 2.0P (250Ps) | 5,195 |
Range Rover Velar R-Dynamic SE 2.0P (300Ps) | 5,595 - 5,765 |
Range Rover Evoque R-Dynamic S (2.0L, 200Hp) 2020 | 3,115 |
Range Rover Evoque R-Dynamic S (2.0L, 249Hp) 2020 | 3,440 |
Range Rover Evoque R-Dynamic SE (2.0L, 249Hp) 2020 | 4,015 |
Range Rover Evoque First Edition (2.0L, 249Hp) 2020 | 4,015 |
Land Rover Discovery HSE (2.0P, 300Ps) | 5,260 |
Land Rover Discovery HSE Luxury (3.0P, 340Hp) | 6,585 |
Land Rover Discovery Sport SE | 3,355 |
Land Rover Discovery Sport S | 3,110 |
Land Rover Discovery Sport R-Dynamic HSE | 3,835 |
Land Rover Defender 110 SE 2.0 300P | 4,275 |
Land Rover Defender SE 2.0 300P | 4,010 |
Land Rover Defender 110 First Edition | 5,410 |
Land Rover Defender 110X 3.0 | 6,375 |
Lưu ý: Bảng giá xe Land Rover trên đây là bảng giá tham khảo. Do vậy để biết thêm thông tin chi tiết cũng như các chương trình ưu đãi, khuyến mãi của các dòng xe Land Rover, khách hàng có thể liên hệ hoặc đến đại lý gần nhất để được tư vấn.
RANGE ROVER 2019
-
Ngoại thất:
Diện mạo của Range Rover 2019 đẹp hơn với phần trần xe thiết kế kiểu mái nổi, vuốt eo liền lạc cùng các đường dập nổi cá tính. Hãng không thiết kế lại Range Rover mà chỉ làm xe trở lên ấn tượng hơn. Một số trang bị được nâng cấp như đèn pha Pixel-laser LED cũng đồng thời tạo điểm nhấn ngoại thất.
-
Nội thất:
Phía bên trong, không gian Range Rover được thiết kế đẹp và trang nhã với 4 vị trí ngồi thoải mái và linh hoạt 5 chỗ ngồi. Hàng ghế sau có thể ngả sâu hơn với lớp đệm dày hơn cho cảm giác thoải mái hơn. Từ vô-lăng xe được trang bị tiêu chuẩn các nút bấm rất nhạy, chỉ bật sáng khi chạm tay vào, màn hình cảm ứng 10 inch sắc nét thuộc hệ thống Touch Pro Duo.
-
Thông số kỹ thuật:
Thông số kỹ thuật | Range Rover |
Kích thước tổng thể DxRxC (mm) | 5.200 x 2.073 x 1.868 |
Chiều dài cơ sở (mm) | 3120 |
Động cơ | Tùy phiên bản |
Dung tích | Tùy phiên bản |
Công suất cực đại (hp) | Tùy phiên bản |
Mô-men xoắn cực đại (Nm) | Tùy phiên bản |
Hộp số | Tùy phiên bản |
Hệ thống treo trước | Khí nén |
Hệ thống treo sau | Khí nén |
Hệ thống phanh trước/sau | Đĩa thông gió |
Loại nhiên liệu | Xăng/Dầu |
-
Giá bán:
Giá ô tô Range Rover 3.0P HSE: 7,349 tỷ VNĐ
Giá ô tô Range Rover 3.0P Vogue: 8,429 tỷ VNĐ
Giá Range Rover Autobiography SWB (3.0, 340Ps): 9,999 tỷ VNĐ
Giá xe Range Rover Autobiography LWB (3.0, 340Ps): 10,400 tỷ VNĐ
Giá xe Range Rover Autobiography LWB (3.0, 380Ps): 11,600 tỷ VNĐ
RANGE ROVER SPORT
-
Ngoại thất:
Thiết kế của Range Rover Sport cho cảm giác thể thao hơn, cơ bắp hơn và mạnh mẽ hơn. Cùng những đường nét đương đại, Range Rover Sport mang lại cảm giác thanh thoát, năng động, từ mọi góc nhìn. Từ lưới tản nhiệt, nắp capo cho đến bánh xe đều được làm mới.
-
Nội thất:
Hệ thống thông tin giải trí Touch Pro Duo trên Range Rover Sport trông bắt mắt với hai màn hình cảm ứng độ nét cao 10". Sử dụng Touch Pro Duo cùng với màn hình hiển thị HUD và màn hình hiển thị sau vô lăng giúp bạn có thể tương tác với nhiều tính năng cùng lúc.
Hàng ghế thứ 3 của Range Rover Sport được thiết kế cho việc sử dụng không thường xuyên, tuy nhiên nó vẫn cho phép chở được 7 người khi cần thiết.
-
Thông số kỹ thuật:
Thông số kỹ thuật | Range Rover Sport |
Kích thước tổng thể (DxRxC) | 4850 x 2220 x 1780 mm |
Khoảng sáng gầm xe | đang cập nhật |
Loại động cơ | 4 xi-lanh thẳng hàng dung tích 2.0L-5.0L, động cơ lai hợp |
Công suất | 238 – 548 mã lực |
Mô men xoắn cực đại | 600-740 Nm |
Hộp số | tự động 8 cấp |
Trợ lực lái | đang cập nhật |
Kích thước lốp | đang cập nhật |
Hệ thống phanh (Trước/ sau) | Đĩa |
Hệ thống thông tin giải trí | Màn hình 8 inch ở tựa đầu ghế sau, bảng điều khiển trung tâm với màn hình 10 inch, điểm phát sóng Wifi, HDMI, USB, điều khiển InControl Touch Pro cùng dàn loa đặc trưng Range Rover 250W với 8 loa cao cấp
|
Hệ thống điều hoà | Tự động hai, ba hoặc bốn vùng độc lập |
-
Giá bán
Giá xe Range Rover Sport HSE (2.0L, 300Ps) 2020: 5,895 tỷ đồng
Giá xe Range Rover Sport HSE (3.0L, 360Ps) 2020: 6,915 tỷ đồng
Giá xe Range Rover Sport HSE Dynamic (3.0L, 360Hp): 7,400 - 7,895 tỷ đồng
RANGE ROVER VELAR
-
Ngoại thất:
Range Rover Velar sở hữu thiết kế mang tính cách mạng. Tỷ lệ ấn tượng, tay nắm cửa tích hợp tự động và một đuôi gió sau tích hợp, tất cả cải thiện tính năng khí động học của xe. Lưới tản nhiệt hoàn toàn mới, khác với những chiếc Range Rover trước đây. Các đặc điểm này khiến Velar trở nên khác biệt với vẻ ngoài không thể không nhận ra.
-
Nội thất:
Khoang cabin Velar toát lên sự đơn giản, tao nhã. Từ hệ thống đèn nội thất tùy chỉnh đến bệ tỳ tay trước tách rời có thể trượt, tất cả được thiết kế để mang đến sự thoải mái cho hành khách trong những chuyến đi.
Bên cạnh đó, hệ thống thông tin giải trí Touch Pro Duo tích hợp hai màn hình cảm ứng độ phân giải cao kích thước 10 inch. Bạn có thể sử dụng Touch Pro Duo cùng lúc với tùy chọn Hiển thị trên kính chắn gió (HUD) và Màn hình tương tác người lái (Interactive Driver Display), cho phép xem và tương tác với nhiều tính năng cùng lúc.
-
Thông số kỹ thuật:
Thông số kỹ thuật | Range Rover Velar |
Kích thước tổng thể DxRxC (mm) | 4803x 1930x 1665 |
Chiều dài cơ sở (mm) | 2784 |
Động cơ | Turbo tăng áp/4 xy-lanh tăng áp/V6 siêu nạp SuperCharged |
Dung tích | 2.0L/3.0L |
Công suất cực đại (hp) | 180/247/380 |
Mô-men xoắn cực đại (Nm) | Tùy phiên bản |
Hộp số | Tự động 8 cấp |
Hệ thống treo trước | Tùy phiên bản |
Hệ thống treo sau | Tùy phiên bản |
Loại nhiên liệu | Xăng/Dầu |
Tay lái trợ lực | Tay lái trợ lực điện |
-
Giá xe:
Giá xe Range Rover Velar 2.0P R-Dynamic SE 250PS (2019): 5,190 tỷ đồng
Giá xe Range Rover Velar 2.0P R-Dynamic SE 250PS (2020): 5,195 - 5,255 tỷ đồng
Giá xe Range Rover Velar 2.0P R-Dynamic SE 300PS: 5,595 - 5,765 tỷ đồng
RANGE ROVER EVOQUE
-
Ngoại thất:
Dựa trên thiết kế đặc trưng tối giản và tiết giảm của Range Rover, Range Rover Evoque ấn tượng với mui trần dốc và các đường cắt quanh xe. Xe có 2 tùy chọn 5 cửa và Convertible.
Đối tượng khách hàng mà mẫu xe này hướng đến là những doanh nhân thành đạt trẻ tuổi, muốn khẳng định vị thế bản thân. Do đó, Evoque luôn được hãng ưu tiên hướng đến thiết kế ngoại thất trẻ trung và thể thao.
-
Nội thất:
Da khâu chỉ đôi và tùy chọn ốp nhôm hoặc gỗ cho bảng táp-lô trên Range Rover Evoque giúp bạn thiết kế được không gian lý tưởng cho mình. Từ phiên bản HSE trở lên sẽ có tùy chọn ghế trước chỉnh điện 14 hướng có nhớ vị trí và mát-xa, kèm trang bị tiêu chuẩn hệ thống đèn nội thất tùy chỉnh.
Cùng với đó, khách hàng còn có thể lựa chọn từ 2 hệ thống giải trí InControl bao gồm: Touch hoặc Touch Pro. Touch Pro là thế hệ mới nhất, nâng cao khả năng kết nối và hệ thống giải trí trên chiếc Evoque lên một tầm cao mới. InControl làm cuộc sống dễ dàng hơn, tìm kiếm chỗ đỗ, nghe nhạc hay tìm kiếm xe khi bị trộm.
-
Thông số kỹ thuật:
Thông số kỹ thuật | Range Rover Evoque |
Động cơ | Tăng áp 4 xy lanh, tăng áp 4 xy lanh kết hợp động cơ điện 48V |
Dung tích | 2.0L |
Công suất cực đại (mã lực) | 246 |
Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 364 |
Hộp số | Tự động 9 cấp |
Tăng tốc (0-100km/h) | 6,3-7 giây |
Tốc độ tối đa (km/h) | 230-241 |
Khả năng lội nước | 600 mm |
Hệ dẫn động | 4 bánh |
Mâm | 21 inch |
-
Giá xe:
Giá xe Ranger Rover Evoque R-Dynamic S (2.0L, 200Hp) 2020: 3,115 tỷ VNĐ
Giá xe Range Rover Evoque R-Dynamic S (2.0L, 249Hp) 2020: 3,440 tỷ VNĐ
Giá xe Range Rover Evoque R-Dynamic SE (2.0L, 249Hp) 2020: 4,015 tỷ VNĐ
Giá xe Range Rover Evoque First Edition (2.0L, 249Hp) 2020: 4,015 tỷ VNĐ
LAND ROVER DISCOVERY
-
Ngoại thất:
Ngoại thất xe Land Rover Discovery không có quá nhiều thay đổi so với thệ hệ cũ khi xe vẫn giữ được dáng vẻ thể thao, sang trọng quen thuộc. Những đường gân guốc trên xe Land Rover Discovery đã chinh phục những khách hàng khó tính khi lựa chọn 1 mẫu SUV gia đình.
Land Rover Discovery thế hệ thứ 5 sở hữu kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4970 x 2220 x 1888 (mm), chiều dài cơ sở 2.923 mm.
-
Nội thất:
Mẫu SUV 7 chỗ hạng sang Discovery mới được trang bị 3 hàng ghế với 7 chỗ ngồi cho người lớn rộng rãi dù chiều dài không được đánh giá cao trong phân khúc. Theo đó, ghế xe được trang nhiều tính năng như sưởi ấm, làm mát, ghế massage và có lỗ thông khí ở tất cả các ghế.
Thêm một điểm nhấn ấn tượng nữa trên Land Rover Discovery là các hàng ghế đều được chỉnh, gập điện ở tại ghế hoặc ở màn hình trung tâm phía trên. Bên cạnh đó, khoang hành lý phía sau cũng có hệ thống gập ghế tiện lợi.
-
Thông số kỹ thuật:
Thông số kỹ thuật | Land Rover Discovery |
Dáng xe | SUV |
Số chỗ ngồi | 7 |
Động cơ | V6, siêu nạp, 3.0L |
Công suất | 370 |
Mô-men xoắn | 450 Nm |
Tăng tốc (0-100km/h) | 6,9 giây |
Tiêu thụ nhiên liệu (Cao tốc - nội đô - hỗn hợp) | 6,5L/100 km -10,5L/100 km - 7,2L/100 km |
Điều hòa | Tự động |
Túi khí | 8 |
-
Giá xe:
Giá xe Land Rover Discovery SE 2018: 4,429 tỷ VNĐ
Giá ô tô Land Rover Discovery HSE 2018: 5,209 tỷ VNĐ
Giá Land Rover Discovery HSE 2.0 2019: 4,969 tỷ VNĐ
Giá xe Land Rover Discovery HSE Luxury 2.0 2019: 5,499 tỷ VNĐ
Giá xe Land Rover Discovery HSE 3.0 2019: 5,439 tỷ VNĐ
Giá xe Land Rover Discovery HSE Luxury 3.0 2019: 6,189 tỷ VNĐ
Giá xe New Discovery HSE Luxury 3.0P 340PS: 6,585 tỷ VNĐ
RANGE ROVER DISCOVERY SPORT
-
Ngoại thất:
Sở hữu kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) lần lượt là 4599 x 2173 x 1724 mm, Discovery Sport có ngoại hình không quá bề thế. Ngược lại, những con số này đã mang đến cho Discovery Sport sự cứng cáp và đậm chất kim khí trong từng chi tiết.
Đặc biệt, phần hông xe có điểm nhấn là một đường dập nổi chạy dọc theo tay nắm cửa vuốt dài vè phía sau tạo sự liền mạch. Cụm đèn hậu cũng được thiết kế với những đường viền tinh tế mới mẻ, thu hút mọi ánh nhìn.
-
Nội thất:
Với chiều dài cơ sở là 2741 mm, không gian bên trong khoang cabin khá rộng rãi, ngay cả khi phải sử dụng đến 2 ghế phụ phía sau. Điểm thú vị là có thể điều chỉnh đèn nội thất để mang đến cảm nhận ấm cúng hoặc cá tính, tùy theo mong muốn của chủ nhân.
Trong đó, nổi bật ở trung tâm là một màn hình cỡ lớn, tay lái 3 chấu được bọc da, viền bạc, tích hợp nút bấm điều khiển, màn hình đa thông tin TFT 5 inch cỡ lớn hiển thị màu sắc nét ở trung tâm...
-
Thông số kỹ thuật:
Thông số kỹ thuật | Land Rover Discovery Sport |
Kích thước DxRxC (mm) | 4599 x 2173 x 1724 |
Chiều dài cơ sở (mm) | 2741 |
Động cơ | Xăng |
Dung tích | 2.0L |
Công suất cực đại (hp) | 238 |
Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 340 |
Hộp số | Tự động 9 cấp |
Hệ thống treo trước | Hệ thống treo thích ứng |
Hệ thống treo sau | Hệ thống treo thích ứng |
Hệ thống phanh trước/sau | Đang cập nhật |
Loại nhiên liệu | Xăng |
Tay lái trợ lực | Tay lái trợ lực điện |
-
Giá bán:
Giá xe Land Rover Discovery Sport SE 2.0P 249PS: 3,355 tỷ VNĐ
Giá xe Land Rover Discovery Sport S 2.0P 249PS: 3,110 tỷ VNĐ
Giá xe Land Rover Discovery Sport R-Dynamic HSE 2.0P 249PS: 3,835 tỷ VNĐ
Phiên bản | Năm | Giá xe tháng 5/2019 |
| |
| ||||
Discovery Sport SE | 2018 | 2,599,000,000 |
| |
Discovery Sport HSE | 2018 | 3,099,000,000 |
| |
Discovery Sport HSE Luxury | 2018 | 3,469,000,000 |
| |
Discovery SE | 2018 | 4,429,000,000 |
| |
Discovery HSE | 2018 | 5,209,000,000 |
| |
Discovery 2.0 HSE | 2019 | 4,969,000,000 |
| |
Discovery 2.0 HSE Luxury | 2019 | 5,499,000,000 |
| |
Discovery 3.0 HSE | 2019 | 5,439,000,000 |
| |
Discovery 3.0 HSE Luxury | 2019 | 6,189,000,000 |
| |
Range Rover Evoque SE Plus | 2017 | 2,749,000,000 |
| |
2019 | 3,239,000,000 |
| ||
Range Rover Evoque HSE | 2018 | 3,299,000,000 |
| |
| ||||
Range Rover Velar 2.0P 250 PS S | 2018 | 4,379,000,000 |
| |
Range Rover Velar 2.0P 250 PS R-Dynamic S | 2019 | 4,819,000,000 |
| |
Range Rover Velar 2.0P 250 PS R-Dynamic S | 2019 | 4,419,000,000 |
| |
Range Rover Velar 2.0P 250 PS R-Dynamic SE | 2019 | 5,189,000,000 |
| |
Range Rover Velar 2.0P 250 PS R-Dynamic SE | 2019 | 4,959,000,000 |
| |
Range Rover Velar 2.0P 300 PS R-Dynamic SE | 2019 | 5,149,000,000 |
| |
Range Rover Velar 3.0P 380 PS SE | 2018 | 6,039,000,000 |
| |
Range Rover Velar 3.0P 380 PS R-Dynamic SE | 2018 | 6,339,000,000 |
| |
Range Rover Sport SE | 2019 | 4,939,000,000 |
| |
Range Rover Sport HSE | 2018 | 5,289,000,000 |
| |
Range Rover Sport HSE 2.0P 300PS | 2019 | 5,509,000,000 |
| |
Range Rover Sport HSE 3.0P | 2019 | 5,849,000,000 | ||
Range Rover Sport HSE Dynamic 3.0P | 2017 | 6,199,000,000 | ||
2019 | 6,799,000,000 | |||
Range Rover HSE | 2018 | 7,349,000,000 | ||
Range Rover Vogue | 2019 | 8,429,000,000 | ||
Range Rover 3.0 340PS SWB Autobiography | 2019 | 9,999,000,000 | ||
Range Rover 3.0 340PS LWB Autobiography | 2019 | 10,400,000,000 | ||
Range Rover 3.0 380PS LWB Autobiography | 2019 | 11,560,000,000 | ||